THÔNG BÁO XÉT TUYỂN VÀO ĐẠI HỌC & CAO ĐẲNG HỆ CHÍNH QUY NĂM 2018
24/07/2018

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NAM CẦN THƠ

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

        Số: 182 /TB - ĐHNCT 

Cần Thơ, ngày 20 tháng 11 năm 2017

                                                 

THÔNG BÁO XÉT TUYỂN

VÀO ĐẠI HỌC & CAO ĐẲNG HỆ CHÍNH QUY NĂM 2018

 

         Trường Đại học Nam Cần Thơ tọa lạc tại trung tâm quận Ninh Kiều, Tp. Cần Thơ. Trường được thành lập nhằm đào tạo những cử nhân, kỹ sư, kiến trúc sư, dược sĩ có phẩm chất đạo đức tốt, có kiến thức và kỹ năng thực hành giỏi nhằm đáp ứng nguồn nhân lực có trình độ cao cho Tp. Cần Thơ và khu vực ĐBSCL, phục vụ công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước. Nhà trường có hơn 8.000 sinh viên theo học ở tất cả các ngành, có đội ngũ cán bộ, giảng viên nhiệt tình, giàu kinh nghiệm, đạt nhiều thành tích trong lĩnh vực giáo dục, Trường Đại học Nam Cần Thơ ngày càng khẳng định thương hiệu của mình “ Tri thức -  Sáng tạo – Hội nhập và phát triển”.

          Năm 2018, Trường Đại học Nam Cần Thơ tuyển sinh Đại học hệ chính quy như sau:

1. Đối tượng: Tất cả thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

2. Phương thức tuyển sinh Bậc Đại học: có 2 phương thức xét tuyển

2.1. Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả thi THPT quốc gia (áp dụng cho tất cả các ngành đào tạo)

     Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào: tổng điểm 3 môn thi theo tổ hợp môn xét tuyển đạt ngưỡng điểm vào đại học theo quy định của Trường Đại học Nam Cần Thơ (thông báo chi tiết tại website của Trường sau khi thí sinh có kết quả thi).

 2.2. Phương thức 2: Xét tuyển dựa theo kết quả học tập ở bậc THPT (không áp dụng phương thức xét tuyển này đối vời ngành Y khoa).

     2.2.1. Hình thức 1 (xét tuyển theo điểm tổ hợp môn của trung bình cả năm lớp 12):

         ĐTBC = (ĐTB cả năm lớp 12 môn 1 + ĐTB cả năm lớp 12 môn 2 + ĐTB cả năm lớp 12 môn 3)/3

     2.2.2. Hình thức 2 (xét tuyển theo điểm tổ hợp môn của 04 học kỳ cuối cấp):

         ĐTBC = (ĐTB 4 HK môn 1 + ĐTB 4 HK môn 2 + ĐTB 4 HK môn 3)/3

     2.2.3. Hình thức 3 (xét tuyển theo điểm trung bình 03 học kỳ):

        ĐTBC = (ĐTB HK1 lớp 11 + ĐTB HK2 lớp 11 + ĐTB HK1 lớp 12)/3

     2.2.4. Hình thức 4 (xét tuyển theo điểm trung bình cả năm lớp 12):

        ĐTBC = ĐTB cả năm lớp 12

     Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào: Căn cứ vào danh sách thí sinh đăng ký xét, Hội đồng tuyển sinh trường Đại học Nam Cần Thơ sẽ thống nhất ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào.

        Riêng ngành Y khoa Trường xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT Quốc gia.

3. Phương thức tuyển sinh Bậc Cao đẳng:

=> Thí sinh trúng tuyển vào bậc Cao đẳng khi Tốt nghiệp THPT từ năm 2018 và kể cả các năm trở về trước.

4. Các ngành đào tạo:

4.1 Bậc Đại học gồm các ngành:

 

 

   STT

 

Các ngành bậc Đại học

 

Mã ngành

Tổ hợp xét tuyển

Xét tuyển theo kết quả thi THPT

Xét tuyển theo học bạ

    1         

Y khoa

7720101

B00 (Toán, Hóa, Sinh);

A02 (Toán, Lí, Sinh);

D07 (Toán, Hóa, Anh)

D08 (Toán, Sinh, Anh)

 

     2         

Dược học

7720201

A00 (Toán, Lí, Hóa);

B00 (Toán, Hóa, Sinh);

C05 (Văn, Lí, Hóa);

C08 (Văn, Hóa, Sinh)

Toán, Lí, Hóa;

Toán, Hóa, Sinh;

Toán, Hóa, Tin;

Lí, Hóa, Sinh

     3         

Kỹ thuật hình ảnh y học

7720602

A00 (Toán, Lí, Hóa);

B00 (Toán, Hóa, Sinh);

C05 (Văn, Lí, Hóa);

C08 (Văn, Hóa, Sinh)

Toán, Lí, Hóa;

Lí, Hóa, Sinh;

Lí, Tin, Công nghệ;

Tin, Sinh, Công nghệ

     4         

Kỹ thuật Xét nghiệm y học

7720601

A00 (Toán, Lí, Hóa);

B00 (Toán, Hóa, Sinh);

C08 (Văn, Hóa, Sinh);

D07 (Toán, Hóa, Anh)

Toán, Lí, Hóa;

Toán, Hóa, Sinh;

Hóa, Sinh, Công nghệ;

Toán, Lí, Tin

     5         

Kế toán

7340301

A00 (Toán, Lí, Hóa);

A01 (Toán, Lí, Anh);

C01 (Văn, Toán, Lí);

D01 (Văn, Toán, Anh)

Toán, Lí, GDCD;

Toán, GDCD, Sinh;

Toán, Công nghệ, Tin;

Toán, Anh, Tin

     6         

Tài chính – Ngân hàng

7340201

A00 (Toán, Lí, Hóa);

A01 (Toán, Lí, Anh);

C01 (Văn, Toán, Lí);

D01 (Văn, Toán, Anh)

Toán, Lí, GDCD;

Toán, GDCD, Sinh;

Toán, Công nghệ, Tin;

Toán, Anh, Tin

     7         

Quản trị kinh doanh

7340101

A00 (Toán, Lí, Hóa);

A01 (Toán, Lí, Anh);

C01 (Văn, Toán, Lí);

D01 (Văn, Toán, Anh)

Toán, Lí, GDCD;

Toán, GDCD, Sinh;

Toán, Công nghệ, Tin;

Toán, Anh, Tin

     8         

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

A00 (Toán, Lí, Hóa);

A01 (Toán, Lí, Anh);

C00 (Văn, Sử, Địa);

D01 (Văn, Toán, Anh)

Toán, Lí, GDCD;

Toán, GDCD, Sinh;

Toán, Sử, Công nghệ;

Toán, Anh, Tin

     9         

Luật kinh tế

7380107

C00 (Văn, Sử, Địa);

D01 (Văn, Toán, Anh);

D14 (Văn, Sử, Anh);

D15 (Văn, Địa, Anh)

Văn, Sử, Địa;

Văn, Sử, Anh;

Văn, Sử, Công nghệ;

Văn, Địa, Anh

    10     

Luật

7380101

C00 (Văn, Sử, Địa);

D01 (Văn, Toán, Anh);

D14 (Văn, Sử, Anh);

D15 (Văn, Địa, Anh)

Văn, Sử, Địa;

Văn, Sử, Anh;

Văn, Sử, Công nghệ;

Văn, Địa, Anh

    11     

Bất động sản

7340116

A00 (Toán, Lí, Hóa);

B00 (Toán, Hóa, Sinh);

C05 (Văn, Lí, Hóa);

C08 (Văn, Hóa, Sinh)

Toán, Lí, GDCD;

Toán, GDCD, Sinh;

Toán, Công nghệ, Tin;

Toán, Anh, Tin

    12     

Kỹ thuật môi trường

7520320

A00 (Toán, Lí, Hóa);

B00 (Toán, Hóa, Sinh);

A02 (Toán, Lí, Sinh);

C08 (Văn, Hóa, Sinh)

Toán, Lí, Hóa;

Toán, Hóa, Sinh;

Toán, Công nghệ, Tin;

Toán, Anh, Tin

    13     

Kỹ thuật xây dựng

7580201

A00 (Toán, Lí, Hóa);

A01 (Toán, Lí, Anh);

A02 (Toán, Lí, Sinh);

D01 (Văn, Toán, Anh)

Toán, Lí, Hóa;

Toán, Lí, Công nghệ;

Toán, Lí, Tin;

Toán, Công nghệ, Tin

    14     

Kiến trúc

7580101

V00 (Toán, Lí, Vẽ MT);

A00 (Toán, Lí, Hóa);

V01 (Toán, Văn, Vẽ MT);

D01 (Văn, Toán, Anh);

Toán, Lí, Hóa;

Toán, Lí, Công nghệ;

Toán, Lí, Tin;

Toán, Công nghệ, Tin

    15     

Công nghệ kỹ thuật hóa học

7510401

A00 (Toán, Lí, Hóa);

B00 (Toán, Hóa, Sinh);

A02 (Toán, Lí, Sinh);

C08 (Văn, Hóa, Sinh)

Toán, Lí, Hóa;

Lí, Hóa, Sinh;

Lí, Hóa, Công nghệ;

Hóa, Sinh, Công nghệ

    16     

Công nghệ thực phẩm

7540101

A02 (Toán, Lí, Sinh);

B00 (Toán, Hóa, Sinh);

A00 (Toán, Lí, Hóa);

C08 (Văn, Hóa, Sinh);

Toán, Hóa, Sinh;

Lí, Hóa, Sinh;

Hóa, Tin, Công nghệ;

Hóa, Sinh, Tin

    17     

Công nghệ thông tin

7480201

A00 (Toán, Lí, Hóa);

A01 (Toán, Lí, Anh);

D01 (Văn, Toán, Anh);

A02 (Toán, Lí, Sinh)

Toán, Lí, Hóa;

Toán, Lí, Công nghệ;

Toán, Lí, Tin;

Toán, Công nghệ, Tin

    18     

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

A00 (Toán, Lí, Hóa);

A01 (Toán, Lí, Anh);

D01 (Văn, Toán, Anh);

A02 (Toán, Lí, Sinh)

Toán, Lí, Hóa;

Toán, Lí, Công nghệ;

Toán, Lí, Tin;

Toán, Công nghệ, Tin

    19     

Quan hệ công chúng

7320108

C00 (Văn, Sử, Địa);

D01 (Văn, Toán, Anh);

D14 (Văn, Sử, Anh);

D15 (Văn, Địa, Anh)

Văn, Sử, Địa;

Văn, Sử, Anh;

Văn, Sử, Công nghệ;

Văn, Địa, Anh

    20     

Quản lý đất đai

7850103

A00 (Toán, Lí, Hóa);

B00 (Toán, Hóa, Sinh);

A02 (Toán, Lí, Sinh);

C08 (Văn, Hóa, Sinh)

Toán, Lí, Hóa;

Toán, Hóa, Sinh;

Toán, Công nghệ, Tin;

Toán, Anh, Tin

    21     

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

A00 (Toán, Lí, Hóa);

B00 (Toán, Hóa, Sinh);

A02 (Toán, Lí, Sinh);

C08 (Văn, Hóa, Sinh)

Toán, Lí, Hóa;

Toán, Hóa, Sinh;

Toán, Công nghệ, Tin;

Toán, Anh, Tin

 


4.2 Bậc Cao đẳng, Trường liên kết với Trường Cao đẳng Miền Nam đào tạo các ngành:

 

1. Điều dưỡng

5. Công nghệ thông tin

9. QT DV Du lịch & Lữ hành

2. Dược sĩ

6. CN KTCT Xây dựng

10. Quản trị khách sạn

3. Kế toán

7. Quản lý đất đai

11. Kỹ thuật Xét nghiệm Y học

4. Dịch vụ Pháp lý

8. Thiết kế nội thất

12. CN Kỹ thuật ô tô

13. Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

4.3 Chương trình hợp tác Quốc tế

            Trường liên kết đào tạo cử nhân Quản trị Kinh doanh do Trường Đại học Khoa học & Công nghệ Malaysia cấp bằng (đã được Bộ Giáo dục và Đào tạo cấp phép), sinh viên được học tại Malaysia và Việt Nam.

5. Hình thức đăng ký xét tuyển:

5.1 Đăng ký trực tuyến: Thí sinh đăng ký trực tuyến tại Website: www.nctu.edu.vn

5.2 Gửi qua đường bưu điện: Thí sinh điền thông tin vào “Phiếu đăng ký xét tuyển” (có thể tải về tại website www.nctu.edu.vnhoặc nhận từ cán bộ tuyển sinh tại các trường THPT). Gửi phiếu này về địa chỉ của Trường Đại học Nam Cần Thơ.

5.3 Nộp trực tiếp: Thí sinh đem theo bản sao bằng hoặc Giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT, học bạ và giấy tờ xác nhận chế độ ưu tiên (nếu có), liên hệ bộ phận tuyển sinh tại Trường.

6. Hồ sơ xét tuyển gồm:

- Phiếu đăng ký xét tuyển

- Học bạ (có chứng thực sao y)

- Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời/Bằng tốt nghiệp (có chứng thực sao y)

7. Thời gian & lệ phí xét tuyển:

7.1 Thời gian nhận hồ sơ xét tuyển:

Đợt 1: Từ ngày 15/02/2018 đến hết ngày 20/4/2018

Đợt 2: Từ ngày 21/4/2018 đến hết ngày 31/7/2018.

Đợt 3: Từ ngày 01/8/2018 đến hết ngày 15/9/2018.

Đợt 4: Từ ngày 16/9/2018 đến hết ngày 15/11/2018.

7.2 Lệ phí hồ sơ và xét tuyển:

Lưu ý: Thí sinh hoàn thành thủ tục nhập học trước ngày 01/8/2018 để được hưởng các chính sách ưu tiên học phí của Trường (Trang 5).

Trường Đại học Nam Cần Thơ mời thí sinh đủ điều kiện theo quy định đến Trường tham gia tư vấn xét tuyển.

Mọi chi tiết thí sinh vui lòng liên hệ: Trường Đại học Nam Cần Thơ, số 168, đường Nguyễn Văn Cừ nối dài, P. An Bình, Q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ. ĐT: 0292. 3798.222 – 0292.3798.333. Email: dnc@moet.edu.vnWebsitewww.nctu.edu.vn; HotLine: 0939 257 838

 

                                                                                                          HIỆU TRƯỞNG

                                                                                                                 (đã ký)

                                                                                                   GS-TS. Võ Tòng Xuân

 


 
Video clip
Top